TETRASODIUM PYROPHOSPHATE (TSPP)

TetraSodium PyroPhosphate TSPP trong thực phẩm đóng một vai trò quan trọng trong việc ổn định hương vị và trạng thái của thực phẩm. Nó duy trì và ổn định độ pH cho thực phẩm, hạn chế sự thay đổi pH sản phẩm trong suốt quá trình chế biến.  
h
h

TETRASODIUM PYROPHOSPHATE (TSPP)

TetraSodium PyroPhosphate TSPP trong thực phẩm đóng một vai trò quan trọng trong việc ổn định hương vị và trạng thái của thực phẩm. Nó duy trì và ổn định độ pH cho thực phẩm, hạn chế sự thay đổi pH sản phẩm trong suốt quá trình chế biến.

 

Mã sản phẩm: TSPP

Đóng gói: 25 kg

Hãng sản xuất: Xingfa, Beluckey, Blue Planet

Nước sản xuất: Trung Quốc, Ấn Độ

Tình trạng: Còn hàng

Giá:

Liên hệ

Thông tin sản phẩm
Ứng dụng
Liên hệ

TetraSodium Pyrophoshapte

TetraSodium Pyrophoshapte hay TSPP là muối vô cơ  không màu hoặc tinh thể trong suốt, không mùi, có công thức hóa học là Na4P2O7, phân tử lượng là 266 gam/mol.

Ngoài ra TSPP còn tồn tại ở trạng thái ngậm 10 phân tử nước. TSPP là một muối mạnh hơn muối ăn một ít, muối không bắt lửa.

Để tạo muối TetraSodium PyroPhosphate TSPP người ta cho H3PO4 phản ứng với Na2CO3, natri phosphate thu được mang đi gia nhiệt ở 450oC. Ngoài ra muối TetraSodium PyroPhosphate TSPP còn có thể được sản xuất bằng cách cô cạn Na2HPO4.12H2O.

Thuộc Tính Chi Tiết
Ngoại quan TetraSodium Pyrophosphate là chất bột trắng
Tên gọi khác Natri điphosphat, Tetranatri Phosphat hay TSPP, E450iii
Công thức hóa học Na4P2O7
Quy cách đóng gói 25 kg/bao
Chất lượng bao bì Sản phẩm đựng trong bao PE dệt
Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất

Tính chất hoá lý của TetraSodium Pyrophosphate

Tính chất vật lý

TetraSodium Pyrophosphate (TSPP) là một hợp chất hóa học có công thức Na₄P₂O₇. Đây là một muối sodium của pyrophosphoric acid. Tính chất vật lý của TSPP bao gồm:

  • TSPP tan trong nước, tạo ra dung dịch kiềm.
  • TSPP có khả năng hấp thụ nước từ không khí, nên nên được bảo quản ở nơi khô ráo.
  • Đối với TSPP, nhiệt độ nóng chảy không phải là một tính chất quan trọng, vì nó thường được sử dụng dưới dạng bột hay hạt.

Tính chất hoá học

TetraSodium Pyrophosphate (TSPP) cũng có những tính chất hoá học đặc trưng:

  • TSPP là một muối kiềm, điều này có nghĩa là nó có khả năng tương tác với axit để tạo ra dung dịch kiềm. 
  • TSPP có thể phản ứng với axit để tạo ra pyrophosphoric acid và sodium salt tương ứng.
  • Có khả năng tạo các phức chất với các ion kim loại, đặc biệt là ion canxi. Điều này làm giảm cứng nước và có thể được sử dụng trong các ứng dụng chống cặn.
  • TSPP có thể tương tác với một số kim loại để tạo ra các phức chất.

Để nhận được tư vấn chi tiết về sản phẩm TetraSodium Pyrophosphate và các loại hương liệu phụ gia khác hãy liên hệ ngay 0973 553 603 (Zalo), Biozym luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng nhằm mọi nhu cầu khách hàng.

TetraSodium PyroPhosphate TSPP trong thực phẩm đóng một vai trò quan trọng trong việc ổn định hương vị và trạng thái của thực phẩm. Nó duy trì và ổn định độ pH cho thực phẩm, hạn chế sự thay đổi pH sản phẩm trong suốt quá trình chế biến.

Nó cũng là một chất phân tán, trợ phân tán các thành phần trong sản phẩm, đôi khi các thành phần này là không thể tự hòa trộn vào nhau và nằm ở 2 pha khác biệt nhưng nhờ vào tác dụng của TSPP mà tạo nên được sự đồng nhất trong thành phần cho sản phẩm, loại bỏ sự tách lớp.

Các mặt hàng hay sử dụng phụ gia này như kẹo dẻo, cốm phồng, các loại thức ăn nhanh, sản phẩm giả thịt, sản phẩm giả cua, đậu hũ…

Trong nha khoa, đặc biệt là kem đánh răng, TetraSodium PyroPhosphate TSPP được sử dụng như một trung tâm nhận biết và loại bỏ canxi và magiê từ nước bọt ở khoang miệng, làm cho 2 thành phần này không tiếp xúc và tồn tại trên răng, tác dụng làm giảm mảng bám trên răng giúp hạn chế các khả năng gây nên các bệnh về răng miệng

Bạn cần BIOZYM hỗ trợ ?

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các thông tin trên. Chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng và hỗ trợ bạn trong thời gian sớm nhất.

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “TETRASODIUM PYROPHOSPHATE (TSPP)”

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    Sản phẩm liên quan

    SODIUM ACID PYROPHOSPHATE (SAPP)

    SAPP được sử dụng trong rất nhiều các loại thực phẩm khác nhau, nó là một phụ gia có rất nhiều vai trò trong nghiệp thực phẩm như giữ màu, ổn định thành phần, phụ gia kích thích hương vị.

    SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE (SHMP)

    Sodium hexametaphotsphate được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm (các sản phẩm đường, sữa, thức ăn nhanh…), nó được biết đến và sử dụng bởi tác dụng ổn định và cải tiến chất lượng thực phẩm.

    SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE (STPP)

    Sodium Tripolyphosphate (INS 451i) : dạng bột, màu trắng, là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học Na5P3O10. Nó chính là muối natri của polyphosphate penta-anion, đó là cơ sở liên hợp của axit triphosphoric. Nó được sản xuất dựa trên quy mô lớn giống như một thành phần của nhiều sản […]

    MONOSODIUM GLUTAMATE (MSG) – BỘT NGỌT

    Bột Ngọt là một chất điều vị bởi nó giúp cân bằng, hòa trộn và làm tròn đầy vị tổng hợp của thực phẩm.

    BỘT KONJAC

    Bột Konjac được chiết xuất từ hoa và củ cây khoai nưa.

    GUAR GUM

    Guar gum là một sợi chiết xuất từ ​​hạt của cây guar. Guar Gum sử dụng như chất phụ gia trong thực phẩm, có xu hướng cải thiện sự mềm mại , hút nước trong thực phẩm.

    WHITE EGG POWDER – BỘT LÒNG TRẮNG TRỨNG

    WHITE EGG POWDER – BỘT LÒNG TRẮNG TRỨNG là sản phẩm thu được từ quá trình thủy phân trứng gà tươi

    BỘT SỮA NON-DAIRY CREAMER (NDC)

    Non-dairy creamer (bột kem không sữa) là một sản phẩm thay thế cho bột kem sữa (dairy creamer) trong việc làm ngọt và làm mịn. Non-dairy creamer thường được làm từ các thành phần như dầu thực vật (thường là dầu cọ, dầu hạt cà phê), tinh bột, đường và các chất làm đặc.

    TINH BỘT MÌ – WHEAT STARCH

    Wheat starch (tinh bột lúa mì) là một loại tinh bột được sản xuất từ hạt lúa mì. Đây là một dạng tinh bột thực phẩm và có nhiều ứng dụng trong ngành thực phẩm và công nghiệp khác nhau. Wheat starch có khả năng làm đặc và làm dày..

    ASCORBIC ACID (VITAMIN C 98%)

    Acid ascorbic 98% (Vitamin C) ít chịu nhiệt, dễ bị oxy hóa dùng để cung cấp vitamin, giúp ổn định màu, ngăn ngừa quá trình oxy hóa.

    GLUTEN

    Gluten bột mỳ được sử dụng trong một số ứng dụng khác nhau. Để cải thiện tính đàn hồi và cấu trúc

    MẠCH NHA

    Malt là sản phẩm của quá trình mầm nảy mầm của các loại hạt ngũ cốc, như lúa mạch hoặc lúa. Quá trình này gây ra sự biến đổi enzymatic quan trọng trong hạt ngũ cốc

    Liên hệ đặt hàng
    và tư vấn

    0973 553 603

    Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các thông tin trên. Chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng và hỗ trợ bạn trong thời gian sớm nhất.