THUỐC TÍM KMN04

Kali pemanganat, potassium permanganate hoặc KMnO4 là một hóa chất vô cơ phổ biến được sử dụng để xử lý nước. Nó cũng được xem là hóa chất diệt khuẩn mạnh, dùng để khử các vi khuẩn trong ao nuôi hải sản. Các cơ sở nước uống thường sử dụng thuốc tím trong giai đoạn […]
h

THUỐC TÍM KMN04

Kali pemanganat, potassium permanganate hoặc KMnO4 là một hóa chất vô cơ phổ biến được sử dụng để xử lý nước. Nó cũng được xem là hóa chất diệt khuẩn mạnh, dùng để khử các vi khuẩn trong ao nuôi hải sản. Các cơ sở nước uống thường sử dụng thuốc tím trong giai đoạn đầu của quá trình khử trùng để giảm lượng hóa chất bước cuối như clo, cloramin B.

Mã sản phẩm: --

Đóng gói: --

Hãng sản xuất: --

Nước sản xuất: --

Tình trạng: Chờ hàng

Giá:

Liên hệ

Thông tin sản phẩm
Ứng dụng
Liên hệ

Thuốc tím là chất chống oxy hóa mạnh được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực từ y tế, sản xuất, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi, xử chất nước,… Tuy nhiên sử dụng như thế nào, liều lượng bao nhiêu phù hợp giúp đạt hiệu quả phải được kiểm soát và khuyến nghị bởi những nhà chuyên môn.

Thuốc tím là gì?

Kali pemanganat, potassium permanganate hoặc KMnO4 là một hóa chất vô cơ phổ biến được sử dụng để xử lý nước uống. Nó cũng được xem là hóa chất diệt khuẩn mạnh, dùng để khử các vi khuẩn trong ao nuôi hải sản. Các cơ sở nước uống thường sử dụng thuốc tím trong giai đoạn đầu của quá trình khử trùng để giảm lượng hóa chất bước cuối như clo, cloramin B.

Trạng thái vật lý của KMn04 là chất rắn khô không mùi, trông giống như những tinh thể màu tím ánh kim. Vì màu sắc khá đặc trưng nên mọi người hay gọi nó là thuốc tím, hòa tan vào nước có màu hồng/tím. Kali pemanganat có khả năng oxi hóa nhiều chất nên nổi tiếng là chất oxi hóa mạnh, chất nhận hoặc lấy electron của chất khác.

Cách dùng thuốc tím:

Trong mỗi trường hợp khác nhau thì KMn04 sẽ có những liều lượng khác nhau:

  • Trong trường hợp khử mùi và vị nước thì nên dùng tối đa 20 mg/L.
  • Trong quá trình xử lý nước quy mô lớn, thuốc tím thường được bổ sung ngay từ đầu nguồn nước thô. Kali pemanganat luôn được thêm vào trước khi lọc.
  • Để diệt khuẩn nên dùng ở liều lượng 2-4 mg/L. Liều diệt khuẩn phải dựa vào mức độ chất hữu cơ trong nước.
  • Trong trường hợp diệt virút thì nên dùng liều 50 mg/L hoặc cao hơn.

Bảo quản và sử dụng: 

  • Thuốc tím KMnO4 là chất oxy hóa mạnh, vì vậy khi bảo quản cần tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ cao.
  • Không dùng thuốc tím chung với một số loại thuốc sát trùng khác như formaline, iodine, H2O2,…
  • Tránh cho quá nhiều thuốc tím vào nước trước khi lọc, lượng thuốc tím dư thừa sẽ ám màu tím trong nước.

Ưu điểm của thuốc tím:

  • Loại bỏ sắt và mangan: Nếu lượng oxy trong nước uống thấp, sắt và mangan có thể giữ lại. Cả hai kim loại này đều gây ra màu sẫm trong nước uống và gây hại cơ thể vật nuôi. Potassium permanganate thường được sử dụng để loại bỏ chúng, làm cho các kim loại kết tủa ra khỏi dung dịch.
  • Kiểm soát mùi: Chất hữu cơ có thể gây ra mùi khó chịu trong nước uống. Ví dụ bạn có thể ngửi mùi hôi của nước lấy từ hồ hoặc giếng. Thuốc tím KMn04 có thể được sử dụng để trung hòa những mùi này và đồng thời khử trùng nước uống.
  • Giảm hàm lượng hóa chất phụ khử trùng bước cuối: Bạn cũng biết rồi đấy, nếu bước khử cuối dùng clo nhiều sẽ tạo ra các hợp chất gây hại. Dùng thuốc tím ở bước xử lý nước đầu tiên sẽ oxy hóa các hợp chất hữu cơ có xu hướng có hại. Đây là cách mà các nhà máy nước dùng để xử lý hiệu quả, giảm chi phí dùng clo hoặc cloramin.

Nhược điểm của thuốc tím:

Dù bạn nuôi trồng thủy sinh vật hay dùng thuốc tím để xử lý nước cũng phải pha đúng nồng độ. Tránh sử dụng quá nhiều Kali Permanganat có thể mắc phải những nguy hiểm sau đây:

1. Kích ứng da: Ở mức độ cao, tiếp xúc lâu dài thuốc tím sẽ bị mòn da. Thậm chí gây bỏng da. Luôn đeo găng tay, kính bảo hộ và khẩu trang khi đến gần.
2. Tổn thương mắt: Bản chất ăn da của hợp chất này cũng gây nguy hiểm cho mắt. Hãy rửa mắt nhanh khi tiếp xúc KMn04.
3. Nguy hiểm cháy nổ: Chỉ riêng hợp chất này sẽ không gây cháy. Nhưng nó tăng cường khả năng bắt lửa của các chất khác.

Liên hệ Biozym để nhận được những tư vấn chuyên môn về ứng dụng của Kali Permanganat trong các lĩnh vực y tế, sản xuất, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi, xử chất nước,… Biozym là đơn vị hàng đầu tại Việt Nam trong việc cung cấp các giải pháp sản xuất và nguyên phụ liệu trong thực phẩm.

Ứng dụng của Thuốc tím KMNO4 trong thủy sản

Làm giảm chất hữu cơ trong nuôi thủy sản và xử lý nước…Khả năng tiêu diệt vi khuẩn, nấm, tảo của thuốc tím nhờ vào việc oxy hóa trực tiếp màng tế bào và thông qua đó, phá hủy các enzyme đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của tế bào và từ đó tiêu diệt vi sinh vật.

Thuốc tím KMNO4 còn có tác dụng giải độc thuốc diệt cá rotenone và antimycin có trong ao nuôi, chất độc sẽ trở nên không độc sau khi phản ứng với thuốc ở liều lượng thích hợp

Thuốc tím KMNO4 tác dụng làm giảm lượng chất hữu cơ có trong nước nhờ vào tính oxy hóa và qua đó làm trong nước. Nó còn có tác dụng xử lý một vài bệnh liên quan đến vi khuẩn, ký sinh trùng, nấm trên mang của tôm, cá.

Là hóa chất Oxy hóa mạnh, dùng trong khử trùng trang trại, gia cầm, gia súc

Ứng dụng khác của KMNO4

  • Dùng để khử trùng, sát khuẩn trong công nghiệp thực phẩm, y tế, dược phẩm và nhiều lĩnh vực khác.
  • Trong ngành hóa chất dệt nhuộm, KMnO4 được sử dụng để tẩy màu vải dệt
  • Dùng để khử màu tinh bột, chất béo, chất hấp thụ khí gas
  • Được ứng dụng trong ngành luyện kim và và môi trường
  • Giải hàm lượng độc tố có trong nước và dùng trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản
  • Là chất oxi hóa của vitamin C, đường Saccharin,..

Bạn cần BIOZYM hỗ trợ ?

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các thông tin trên. Chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng và hỗ trợ bạn trong thời gian sớm nhất.

    Sản phẩm liên quan

    TETRASODIUM PYROPHOSPHATE (TSPP)

    TetraSodium PyroPhosphate TSPP trong thực phẩm đóng một vai trò quan trọng trong việc ổn định hương vị và trạng thái của thực phẩm. Nó duy trì và ổn định độ pH cho thực phẩm, hạn chế sự thay đổi pH sản phẩm trong suốt quá trình chế biến.  

    SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE (SHMP)

    Sodium hexametaphotsphate được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm (các sản phẩm đường, sữa, thức ăn nhanh…), nó được biết đến và sử dụng bởi tác dụng ổn định và cải tiến chất lượng thực phẩm.

    SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE (STPP)

    Sodium Tripolyphosphate (INS 451i) : dạng bột, màu trắng, là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học Na5P3O10. Nó chính là muối natri của polyphosphate penta-anion, đó là cơ sở liên hợp của axit triphosphoric. Nó được sản xuất dựa trên quy mô lớn giống như một thành phần của nhiều sản […]

    POTASSIUM SORBATE – KALI SORBATE_CHẤT BẢO QUẢN THỰC PHẨM_E202

    Potassium sorbate được sử dụng để ức chế nấm mốc và nấm men trong nhiều loại thực phẩm, chẳng hạn như phô mai, rượu vang, sữa chua, thịt khô, rượu táo, nước ngọt và nước trái cây, và đồ nướng. Nó cũng có thể được tìm thấy trong danh sách thành phần của nhiều sản […]

    SODIUM ASCORBATE – E300 một dạng của Vitamin C (axit ascorbic)

    Sodium Ascorbate là một dạng của Vitamin C (axit ascorbic) được tổng hợp từ sự kết hợp giữa axit ascorbic và sodium. Với đặc tính hoàn hảo của một hợp chất này, Sodium Ascorbate đã trở thành một phụ gia không thể thiếu trong ngành thực phẩm và dinh dưỡng.

    NATALAC

    Natalac được sản xuất để chống nấm mốc từ các sản phẩm từ sữa dựa trên việc sử dụng natamycin được lên men bằng chủng Streptomyces natalensis và pha trộn với đường lactose.

    SOY FIBER – SF (Xơ Đậu Nành)

    Là nguyên liệu tự nhiên được chiết xuất từ Đậu nành NON – GMO (không biến đổi Gen) hoặc Vẩy đậu nành được chế biến bằng cách: Tinh chế, tách, sấy khô, nghiền thành bột mịn

    ISOLATED SOY PROTEIN (ISP)- ĐẠM ĐẬU NÀNH

    Isolated Soya Protein được sản xuất từ bột đậu nành khử béo, loại trừ tối đa các thành phần không phải chất đạm, chất béo, chất hữu cơ hydrat-carbon vì vậy nó mang những tính chất riêng biệt như không có mùi vị đặc trưng, mùi vị trung tính, không gây đầy hơi do vi […]

    TINH BỘT BẮP BIẾN TÍNH

    Tinh bột bắp biến tính thường được sử dụng làm chất liên kết, chất độn trong sản xuất một số sản phẩm thực phẩm: Sốt Mayonnaise, tương ớt, tương cà, chả lụa, xúc xích, thịt viên…

    TINH BỘT BẮP

    Tinh bột bắp là nguyên liệu công nghiệp quan trọng được sử dụng cho các món ăn, các sản phẩm thịt, bia, thuốc mỡ, thuốc để bó xương. Được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, dược phẩm…  

    GELATINE

    Gelatine là một loại protein gần như nguyên chất, không mùi, không vị, trong suốt hoặc có màu hơi ngả vàng, thu được sau quá trình nấu sôi da động vật (da lợn), xương, hoặc chiết xuất từ thực vật (tảo đỏ, trái cây)…là thực phẩm 100% tự nhiên.

    NATRI ERYTHORBATE

    Natri erythorbate được dùng để bảo quản thịt, gia cầm và nước giải khát. Trong các loại thịt đã qua chế biến, nó giúp sản phẩm chín nhanh hơn mà vẫn giữ được màu hồng. Nó thường được sử dụng để thay thế sulfite trong thực phẩm tươi sống như salad và trái cây chế […]

    Liên hệ đặt hàng
    và tư vấn

    0973 553 603

    Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các thông tin trên. Chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng và hỗ trợ bạn trong thời gian sớm nhất.